xì xị

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi của một loại xe hơi nhỏ, thường được dùng trong khẩu ngữ: " xị" cách gọi thân mật, vui nhộn cho xe ô tô, đặc biệt xe kích thước nhỏ hoặc xe . Từ này mang sắc thái gần gũi, không trang trọng.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy dùng chiếc xe hơi nhỏ để đi làm hàng ngày.)
  • ( thích ngồi trong xe hơi của bố giả vờ cầmlăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " xị" dùng trong văn nói: thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt giữa bạn hoặc người thân, để chỉ xe hơi một cách hài hước.
    • Chiếc xị này chạy ồn ào quá, chắc cần sửa rồi. (Chiếc xe này chạy ồn, có vẻ cần được bảo dưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe hơi (danh từ): phương tiện giao thông bốn bánh, chạy bằng động cơ từ chính thống hơn.

    • Anh ấy mua một chiếc xe hơi mới. (Anh ấy mua một chiếc ô tô mới.)
  • Xe cộ (danh từ): từ chỉ chung các loại phương tiện giao thông đường bộ.

    • Xe cộthành phố đông đúc vào giờ cao điểm. (Phương tiện giao thôngthành phố rất đông vào giờ cao điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe hơi: từ chính thức, phổ biến.
  • Ô tô: từ mượn từ tiếng Pháp, trang trọng hơn.
  • Xe bò (khẩu ngữ, hài hước): chỉ xe , chạy chậmnhưng không hoàn toàn đồng nghĩa " xị" chỉ chung xe hơi nhỏ, không nhất thiết .
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định với " xị", nhưng có thể kết hợp trong các câu nói vui:
    • xị tàng: chỉ chiếc xe hơi kỹ, ọp ẹp.
      • Chiếc xị tàng của ông ấy vẫn chạy tốt sau 20 năm. (Chiếc xe kỹ của ông ấy vẫn hoạt động tốt sau 20 năm.)